thay chân

  1. remplacer ; relayer ; prendre la relève.
    • A thay chân B đi gác
      A prend la rèleve de la garde après B
    • Thanh niên sẽ thay chân chúng ta
      la jeunesse est appeleer à nous relayer.
thay chân
Ông ấy tạm thời thay chân cho người quản lý khi người đó đi nghỉ phép.