thay mặt

Học thuật
Thân thiện
thay mặt

Ông ấy thay mặt công ty phát biểu tại buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đại diện cho một người, một nhóm người hoặc một tổ chức để hành động, phát biểu hoặc quyết định: Hành động với tư cách quyền hạn được ủy quyền từ người hoặc tập thể mình đại diện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy sẽ thay mặt công ty ký kết hợp đồng. (Ông ấy sẽ đại diện cho công ty để ký kết hợp đồng.)
    • Tôi xin phép được thay mặt cho toàn thể lớp phát biểu. (Tôi xin phép được đại diện cho cả lớp để phát biểu.)
    • Người quản lý thay mặt giám đốc giải quyết công việc khi ông ấy đi vắng. (Người quản lý đại diện cho giám đốc để giải quyết công việc khi ông ấy đi vắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thay mặt cho": Cụm từ thường dùng để chỉ đối tượng được đại diện. Có thể lược bỏ "cho" trong nhiều ngữ cảnh nghĩa không thay đổi.
    • ấy phát biểu thay mặt cho các mẹ con nhỏ. ( ấy phát biểu với tư cách đại diện cho các mẹ con nhỏ.)
  • "thay mặt ai đó làm việc ": Cấu trúc diễn đạt hành động cụ thể được thực hiện với tư cách đại diện.
    • Anh ấy thay mặt tôi tham dự cuộc họp. (Anh ấy tham dự cuộc họp với tư cách đại diện của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại diện (động từ/danh từ): Có nghĩa tương tự "thay mặt", thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc pháp lý.
    • Luật sư sẽ đại diện cho thân chủ tại tòa án.
  • Nhân danh (động từ): Hành động dưới danh nghĩa của một cá nhân hay tổ chức, thường mang sắc thái trang trọng, chính thức.
    • Tôi nhân danh hiệu trưởng trao phần thưởng cho em.
Từ đồng nghĩa
  • Đại diện: Thay mặt, thay thế cho người khác để hành động.
  • Thay lời: Nói thay cho suy nghĩ, tình cảm của người khác (thường dùng trong phát biểu cảm xúc, ý kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thay mặt".

thay mặt

Ông ấy thay mặt công ty phát biểu tại buổi lễ.

  1. đg. (Làm việc ) lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó. thay mặt giám đốc. Thay mặt gia đình cảm ơn. Thay mặt chính phủ.