thay mặt

  1. đg. (Làm việc ) lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó. thay mặt giám đốc. Thay mặt gia đình cảm ơn. Thay mặt chính phủ.
thay mặt
Ông ấy thay mặt công ty phát biểu tại buổi lễ.