theirs

/ðeəz/
Học thuật
Thân thiện
theirs

The red bicycle parked by the fence is theirs.

Định nghĩa
  1. Đại từ sở hữu:
    • Cái của họ, cái của chúng: Dùng để chỉ vật đó thuộc về một nhóm người đã được nhắc đến trước đó, thay thế cho cụm "danh từ + of them". tránh việc lặp lại danh từ.
dụ sử dụng
  • Đại từ sở hữu:
    • I forgot my pen, so I borrowed theirs. (Tôi quên bút của mình, vậy tôi đã mượn cái của họ.)
    • Our house is small, but theirs is very big. (Nhà chúng tôi thì nhỏ, nhưng nhà của họ thì rất lớn.)
    • These keys are theirs, not mine. (Những chìa khóa này của họ, không phải của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu so sánh: Thường xuất hiện sau "than" hoặc "as".
    • Your idea is good, but I think theirs is better. (Ý kiến của bạn tốt, nhưng tôi nghĩ ý kiến của họ tốt hơn.)
  • Dùng độc lập, không cần danh từ đi kèm: "Theirs" có thể đứng một mình làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
    • Theirs is the red car parked outside. (Cái của họ chiếc xe màu đỏ đậu bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Their (tính từ sở hữu): Của họ.
    • This is their house. (Đây nhà của họ.)
  • Them (đại từ nhân xưng tân ngữ): Họ.
    • I saw them yesterday. (Tôi đã gặp họ hôm qua.)
  • They (đại từ nhân xưng chủ ngữ): Họ.
    • They are my friends. (Họ bạn của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Belonging to them: Thuộc về họ.
    • Is this bag belonging to them? (Chiếc túi này thuộc về họ không?)
Lưu ý sử dụng
  • "Theirs" luôn viết với đuôi -s không bao giờ dấu nháy đơn (').
  • Không dùng "theirs" trước một danh từ. Để làm tính từ sở hữu đứng trước danh từ, phải dùng their.
    • Đúng: I like their garden. (Tôi thích khu vườn của họ.)
    • Sai: I like theirs garden.
theirs

The red bicycle parked by the fence is theirs.

đại từ sở hữu
  1. cái của chúng, cái của họ

Từ có nhắc đến "theirs"