themselves

/ðəm'selvz/
Học thuật
Thân thiện
themselves

The children built the sandcastle by themselves.

Định nghĩa
  1. Đại từ phản thân (Reflexive pronoun):

    • Tự chính họ, bản thân họ: Dùng để chỉ rằng chủ ngữ tân ngữ của hành động cùng một nhóm người đã được nhắc đến trước đó.
    • Tự họ, tự chúng: Nhấn mạnh rằng một nhóm người hoặc vật thực hiện hành động lên chính mình không sự can thiệp từ bên ngoài.
  2. Đại từ nhấn mạnh (Emphatic pronoun):

    • Chính họ, chính bản thân họ: Dùng để nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ đề cập đến, thường đứng ngay sau từ được nhấn mạnh hoặccuối câu.
dụ sử dụng
  • Đại từ phản thân:

    • The children cooked dinner themselves. (Bọn trẻ tự chúng nấu bữa tối.)
    • They should be proud of themselves. (Họ nên tự hào về bản thân họ.)
  • Đại từ nhấn mạnh:

    • The directors themselves signed the letter. (Chính các giám đốc bản thân họ đã thư.)
    • They built the house themselves. (Họ chính họ đã xây ngôi nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by themselves":
    • Một mình, không ai giúp đỡ: Diễn tả việc một nhóm người hoặc vật hành động một cách độc lập.
      • They managed to fix the car by themselves. (Họ đã tự mình sửa được chiếc xe.)
    • Một mình, cô đơn: Diễn tả trạng tháimột mình.
      • They were sitting by themselves in the corner. (Họ đang ngồi một mìnhgóc phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Himself: tự anh ấy, chính anh ấy (dành cho nam giới số ít).
  • Herself: tự ấy, chính ấy (dành cho nữ giới số ít).
  • Itself: tự , chính (dành cho vật, động vật số ít).
  • Ourselves: tự chúng tôi, chính chúng tôi.
  • Yourself/Yourselves: tự bạn/các bạn, chính bạn/các bạn.
Từ đồng nghĩa
  • On their own: một mình, tự lực.
  • Personally: một cách cá nhân, chính bản thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với đại từ "themselves".)

Thành ngữ liên quan
  • To keep themselves to themselves: Sống khép kín, ít giao tiếp với người khác.
    • Our new neighbours keep themselves to themselves. (Hàng xóm mới của chúng tôi sống rất khép kín.)
themselves

The children built the sandcastle by themselves.

danh từ
  1. tự chúng, tự họ, tự
  2. bản thân họ, chính họ

Idioms

  • by themselves
    tự lực, một mình họ