thenceforth

/'ðens'fɔ:θ/ Cách viết khác : (thenceforward) /'ðens'fɔ:wəd/
phó từ
  1. từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

thenceforth
From that day, he was thenceforth known as a hero.