thereafter

/ðeər'ɑ:ftə/
Học thuật
Thân thiện
thereafter

He moved to a new city and thereafter started a small garden.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sau đó, về sau, kể từ đó: Dùng để chỉ một sự việc, hành động, hoặc trạng thái xảy ra ngay sau một thời điểm hoặc sự kiện đã được đề cập trước đó. Từ này nhấn mạnh trình tự thời gian liên tục.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He graduated in 2010 and found a job shortly thereafter. (Anh ấy tốt nghiệp năm 2010 tìm được việc làm ngay sau đó.)
    • The law was passed, and thereafter, all citizens had to comply. (Luật đã được thông qua, kể từ đó, mọi công dân đều phải tuân thủ.)
    • She moved to London and lived thereafter. ( ấy chuyển đến London sốngđó từ đó về sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết trang trọng: "Thereafter" thường được sử dụng trong văn bản pháp , học thuật, lịch sử hoặc văn chương để diễn đạt một chuỗi sự kiện theo thời gian một cách chính xác trang trọng.
    • The treaty was signed, and peace prevailed thereafter. (Hiệp ước đã được ký kết, hòa bình ngự trị từ đó về sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Afterward(s) (phó từ): sau đó, về sau (ít trang trọng hơn "thereafter", dùng phổ biến trong văn nói văn viết thông thường).
  • Subsequently (phó từ): sau đó, tiếp theo (mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự nối tiếp).
  • Then (phó từ): sau đó, rồi thì (từ thông dụng nhất, dùng được trong mọi ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • After that: Sau điều đó.
  • From then on: Kể từ lúc đó trở đi.
  • Later: Sau này, sau đó.
Lưu ý sử dụng
  • "Thereafter" một từ trang trọng. Trong hội thoại hàng ngày, người ta thường dùng "after that", "then", hoặc "afterward(s)" hơn.
  • Từ này thường đứngvị trí đầu câu hoặc cuối câu để bổ nghĩa cho cả mệnh đề, luôn liên quan đến một mốc thời gian đã được xác định trước đó trong câu hoặc ngữ cảnh.
thereafter

He moved to a new city and thereafter started a small garden.

phó từ
  1. sau đó, về sau

Từ đồng nghĩa