theocrat

/'θiəkræt/
danh từ
  1. kẻ cai trị bằng thần quyền
  2. người tin ở chủ nghĩa thần quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "theocrat"

theocrat
A theocrat leads a religious community according to divine law.