theocratical

/θiə'krætik/ Cách viết khác : (theocratical) /θiə'krætikəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chính trị thần quyền: Chỉ một hệ thống chính trị hoặc xã hội trong đó các nhà lãnh đạo tôn giáo cai trị nhân danh thần thánh, hoặc các luật lệ được cho xuất phát trực tiếp từ thần thánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient state had a highly theocratical government. (Nhà nước cổ đại đó một chính phủ mang tính thần quyền cao.)
    • His analysis focuses on theocratical societies in history. (Phân tích của ông ấy tập trung vào các xã hội theo chính trị thần quyền trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theocratical rule": sự cai trị thần quyền.

    • The period was marked by strict theocratical rule. (Giai đoạn này được đánh dấu bởi sự cai trị thần quyền nghiêm ngặt.)
  • "theocratical principles": các nguyên tắc thần quyền.

    • Their laws were based on theocratical principles. (Luật pháp của họ dựa trên các nguyên tắc thần quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Theocratic (adj): (thuộc) chính trị thần quyền. (Đây dạng tính từ phổ biến ngắn gọn hơn của "theocratical").

    • Iran is often described as a theocratic state. (Iran thường được mô tả một nhà nước thần quyền.)
  • Theocracy (n): chế độ thần quyền, chính thể thần quyền.

    • A theocracy blends religious and political authority. (Một chế độ thần quyền pha trộn quyền lực tôn giáo chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Hierocratic (adj): (thuộc) chế độ tăng lữ, nơi giới tăng lữ nắm quyền cai trị. (Nhấn mạnh đến vai trò của giới tu ).
Thành ngữ liên quan
  • Rule by divine right: cai trị bằng quyền lực thần thánh. (Đây một khái niệm tương tự, thường gắn với các chế độ quân chủ).
    • The king believed he ruled by divine right, which is a theocratical idea. (Nhà vua tin rằng mình cai trị bằng quyền lực thần thánh, đó một tư tưởng thần quyền.)
tính từ
  1. (triết học) (thuộc) chính trị thần quyền