therapeutics

/,θerə'pju:tiks/ Cách viết khác : (therapy) /'θerəpi/
Học thuật
Thân thiện
therapeutics

A doctor studies a chart about patient therapeutics.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số ít):
    • Môn điều trị học, liệu pháp học: Một nhánh của y học chuyên nghiên cứu về các phương pháp điều trị bệnh việc ứng dụng chúng. tập trung vào khoa học nghệ thuật chữa bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of drug action is a core part of therapeutics. (Việc nghiên cứu tác dụng của thuốc một phần cốt lõi của môn điều trị học.)
    • Advances in therapeutics have improved patient outcomes significantly. (Những tiến bộ trong liệu pháp học đã cải thiện đáng kể kết quả điều trị cho bệnh nhân.)
    • His research is focused on cancer therapeutics. (Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào các liệu pháp điều trị ung thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Molecular therapeutics": liệu pháp phân tử, chỉ các phương pháp điều trị tác độngcấp độ phân tử.
    • Gene therapy is a promising field in molecular therapeutics. (Liệu pháp gen một lĩnh vực đầy hứa hẹn trong liệu pháp phân tử.)
Biến thể từ liên quan
  • Therapeutic (tính từ): thuộc về việc chữa bệnh, tác dụng chữa bệnh.

    • The therapeutic effects of the medicine were evident. (Tác dụng chữa bệnh của loại thuốc đã rõ ràng.)
  • Therapy (danh từ): liệu pháp, phương pháp điều trị.

    • She undergoes physical therapy twice a week. ( ấy trải qua liệu pháp vật hai lần một tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Treatment: sự điều trị, cách chữa trị (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Healing arts: nghệ thuật chữa bệnh (cách diễn đạt trang trọng, ít phổ biến).
therapeutics

A doctor studies a chart about patient therapeutics.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (y học) phép chữa bệnh

Từ có nhắc đến "therapeutics"