thereabouts

/'ðeərəbaut/ Cách viết khác : (thereabouts) /'ðeərəbauts/
phó từ
  1. gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận
    • in Hanoi or thereabout
      nội hoặc quanh quanh gần đó
  2. chừng, xấp xỉ, khoảng
    • 10d or thereabout
      chừng mười đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

thereabouts
He lives in the city or thereabouts.