thereabouts

/'ðeərəbaut/ Cách viết khác : (thereabouts) /'ðeərəbauts/
Học thuật
Thân thiện
thereabouts

He lives in the city or thereabouts.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận: Dùng để chỉ một địa điểm không xác định chính xác nhưng rất gần với địa điểm vừa được đề cập.
    • Chừng, xấp xỉ, khoảng: Dùng để chỉ một con số, lượng, hoặc thời gian gần đúng, không chính xác.
dụ sử dụng
  • Chỉ địa điểm:

    • He said he lived in District 1 or thereabouts. (Anh ấy nói anh ấy sốngQuận 1 hoặc quanh quanh gần đó.)
    • The shop is on Main Street or thereabouts; I can't remember the exact number. (Cửa hàng nằm trên phố Main hoặc vùng lân cận; tôi không nhớ số nhà chính xác.)
  • Chỉ số lượng/ thời gian:

    • The repair will cost a hundred dollars or thereabouts. (Việc sửa chữa sẽ tốn khoảng một trăm đô la chừng đó.)
    • The meeting will start at 9 o'clock or thereabouts. (Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ hoặc xấp xỉ khoảng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "or thereabouts": Đây cụm từ cố định thường được sử dụng, luôn đi sau một địa điểm, con số hoặc mốc thời gian để biểu thị sự gần đúng.
    • The population of the town is ten thousand or thereabouts. (Dân số thị trấn mười ngàn khoảng chừng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Thereabout (phó từ): Đây một biến thể ít phổ biến hơn của "thereabouts", cùng nghĩa cách dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Approximately (phó từ): xấp xỉ, khoảng chừng (thường dùng cho số lượng).
  • Roughly (phó từ): ước chừng, đại khái.
  • In the vicinity (cụm từ): ở trong vùng lân cận (thường dùng cho địa điểm).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thereabouts" chủ yếu được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết. Trong hội thoại thông thường, người ta thường dùng các từ như "around", "about", hoặc "nearby" hơn.
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) riêng biệt. Cách dùng chính của trong cấu trúc "[con số/địa điểm/thời gian] + or thereabouts".
thereabouts

He lives in the city or thereabouts.

phó từ
  1. gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận
    • in Hanoi or thereabout
      nội hoặc quanh quanh gần đó
  2. chừng, xấp xỉ, khoảng
    • 10d or thereabout
      chừng mười đồng

Từ đồng nghĩa