thereon
/ðeər'ɔn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (Từ cổ, trang trọng):
- Trên đó, trên ấy: Dùng để chỉ một vật hoặc một điểm đã được đề cập trước đó.
- Ngay sau đó, tiếp theo đó; do đó: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra ngay sau hoặc là kết quả của một sự việc khác.
Ví dụ sử dụng
- Trên đó, trên ấy:
- He signed the contract and wrote the date thereon. (Anh ấy ký hợp đồng và viết ngày tháng trên đó.)
- The land and the house built thereon were sold. (Mảnh đất và ngôi nhà được xây dựng trên đó đã được bán.)
- Ngay sau đó, tiếp theo đó:
- The judge made a ruling, and thereon, the court adjourned. (Thẩm phán ra phán quyết, và ngay sau đó, tòa án giải lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn bản pháp lý, hành chính hoặc văn phong trang trọng: "thereon" thường xuất hiện để tránh lặp từ và tăng tính chính xác.
- The report and the comments thereon are available to the public. (Báo cáo và các ý kiến về nó (trên báo cáo đó) được công khai cho công chúng.)
- Cấu trúc "and all that is thereon": và tất cả những gì ở trên đó.
- The property includes the land and all that is thereon. (Tài sản bao gồm mảnh đất và tất cả những gì ở trên đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Thereupon (phó từ): Ngay lập tức sau đó; vì lý do đó. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "thereon").
- He heard the news and thereupon decided to leave. (Anh ấy nghe tin và ngay lập tức sau đó quyết định rời đi.)
- Thereof (phó từ): Của cái đó, về điều đó.
- the contract and the terms thereof (hợp đồng và các điều khoản của nó)
- Therein (phó từ): Trong đó, ở trong ấy.
- the box and the documents contained therein (chiếc hộp và các tài liệu được chứa trong đó)
Từ đồng nghĩa
- On it / On that: Trên nó / Trên đó (cách diễn đạt thông thường, ít trang trọng hơn).
- Following that: Tiếp theo đó.
- Consequently: Do đó, vì thế.
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) trên đó, trên ấy
- the table and all that is thereonchiếc bàn và tát cả những gì trên đó
- ngay sau đó, tiếp theo đó; do đó