thereon

/ðeər'ɔn/
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trên đó, trên ấy
    • the table and all that is thereon
      chiếc bàn tát cả những trên đó
  2. ngay sau đó, tiếp theo đó; do đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thereon
The scholar wrote a book and a detailed commentary thereon.