thermite

/'θə:mit/ Cách viết khác : (thermite) /'θə:mait/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) hỗn hợp nhiệt nhôm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thermite
Une réaction thermite produit une lumière intense et des étincelles.