thermite

/'θə:mit/ Cách viết khác : (thermite) /'θə:mait/
Học thuật
Thân thiện
thermite

Une réaction thermite produit une lumière intense et des étincelles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hỗn hợp nhiệt nhôm: Một hợp chất hóa học, thườnghỗn hợp của bột nhôm một oxit kim loại (như sắt oxit), được sử dụng trong các phản ứng nhiệt nhôm để tạo ra nhiệt độ cực cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La thermite est utilisée pour souder des rails de chemin de fer. (Hỗn hợp nhiệt nhôm được sử dụng để hàn các đường ray xe lửa.)
    • La réaction de la thermite produit une chaleur intense. (Phản ứng của hỗn hợp nhiệt nhôm tạo ra nhiệt độ cực cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "réaction thermite": phản ứng nhiệt nhôm.

    • La réaction thermite est une réaction d'oxydoréduction très exothermique. (Phản ứng nhiệt nhômmột phản ứng oxy hóa khử tỏa nhiệt rất mạnh.)
  • "soudure à la thermite": hàn bằng hỗn hợp nhiệt nhôm.

    • La soudure à la thermite est une méthode fiable pour joindre des conduites. (Hàn bằng hỗn hợp nhiệt nhômmột phương pháp đáng tin cậy để nối các đường ống.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermique (adj): thuộc về nhiệt.

    • L'énergie thermique (năng lượng nhiệt)
  • Aluminothermie (n.f): kỹ thuật nhiệt nhôm (một từ đồng nghĩa chuyên ngành mô tả quy trình).

    • Le procédé d'aluminothermie (quy trình nhiệt nhôm)
Từ đồng nghĩa
  • Mélange aluminothermique: hỗn hợp nhiệt nhôm (cách gọi mô tả).
  • Composé incendiaire: hợp chất gây cháy (trong ngữ cảnh nhất định, nhưng không chính xác bằng).
Lưu ý sử dụng
  • Thermitemột danh từ giống cái trong tiếng Pháp. Các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (ví dụ: , ).
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, công nghiệp hóa học.
thermite

Une réaction thermite produit une lumière intense et des étincelles.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) hỗn hợp nhiệt nhôm

Từ gần giống