thewless

/'θju:lis/
Học thuật
Thân thiện
thewless

A thin, thewless man struggles to lift a small wooden crate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bắp thịt; không gân cốt: Mô tả một người hoặc sinh vật thiếu sự phát triển bắp, gân cốt, dẫn đến vẻ ngoài yếu ớt.
    • Yếu đuối: Nghĩa mở rộng, chỉ sự thiếu sức mạnh thể chất, sự kiên cường hoặc sức mạnh tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old, thewless horse could no longer pull the cart. (Con ngựa già yếu đuối không còn có thể kéo xe nữa.)
    • His thewless appearance belied a surprisingly strong will. (Vẻ ngoài yếu ớt của anh ấy che giấu một ý chí mạnh mẽ đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả một thứ đó thiếu sức mạnh, sự mạnh mẽ hoặc cấu trúc vững chắc.
    • The thewless argument failed to convince the committee. (Lập luận yếu ớt đã không thuyết phục được ủy ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Thewed (tính từ): bắp thịt; gân cốt; mạnh mẽ. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp của 'thewless').
    • He was a thewed blacksmith, used to heavy labor. (Ông ấy một thợ rèn bắp, quen với lao động nặng nhọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Weak (adj): yếu, yếu ớt.
  • Feeble (adj): yếu đuối, ốm yếu.
  • Frail (adj): mảnh khảnh, dễ vỡ, yếu ớt.
  • Puny (adj): nhỏ bé, yếu ớt.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Hiếm gặp: 'Thewless' một từ tương đối cổ hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc văn phong mang tính văn chương, trang trọng. Từ gốc 'thew' (danh từ) cũng ít được sử dụng, có nghĩa sức mạnh bắp, gân cốt hoặc sức mạnh thể chất nói chung.
thewless

A thin, thewless man struggles to lift a small wooden crate.

tính từ
  1. không bắp thịt; không gân cốt
  2. yếu đuối

Từ gần giống