thi công

  1. đg. Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế. Thi công khu nhà ở cao tầng. Bảo đảmthuật thi công. Tiến độ thi công.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thi công
Các công nhân đang thi công một con đường mới.