thi pháp

  1. dt. Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung: thi pháp ca dao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thi pháp
Thi pháp của bài thơ này rất độc đáo và sáng tạo.