thiên đường
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi linh hồn những người được cho là đã rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo quan niệm của một số tôn giáo.
- Thế giới tưởng tượng hoặc nơi chốn lý tưởng, tràn đầy hạnh phúc và sung sướng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Theo đức tin, những người tốt sẽ được lên thiên đường sau khi qua đời.
- Hòn đảo với bãi biển cát trắng và làn nước trong xanh như một thiên đường dưới hạ giới.
- Cô ấy cảm thấy căn bếp ấm cúng này chính là thiên đường của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xây dựng thiên đường trên trái đất": Nỗ lực tạo dựng một cuộc sống hạnh phúc, lý tưởng ngay trong đời thực.
- Họ mơ ước xây dựng thiên đường trên trái đất, nơi mọi người đều bình đẳng và hạnh phúc.
Biến thể và từ gần giống
- Thiên đàng: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "thiên đường", thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo.
- Địa đàng: (Danh từ) Chỉ khu vườn địa đàng trong Kinh Thánh, nơi Adam và Eva sinh sống ban đầu; đôi khi cũng dùng với nghĩa tương tự thiên đường.
- Cực lạc: (Danh từ) Thế giới cực kỳ an lạc, hạnh phúc, thường dùng trong Phật giáo (Tịnh độ) để chỉ một cõi giới lý tưởng.
Từ đồng nghĩa
- Niết bàn: (Trong Phật giáo) Trạng thái giải thoát tối thượng, chấm dứt mọi khổ đau.
- Cõi tiên: Thế giới của các vị tiên trong truyền thuyết, được miêu tả là rất đẹp và hạnh phúc.
- Bồng lai: (Điển tích) Nơi tiên cảnh, chốn thần tiên.
Từ trái nghĩa
- Địa ngục: (Danh từ) Nơi chịu khổ hình, trừng phạt sau khi chết theo quan niệm của một số tôn giáo; nơi cực kỳ khổ sở, khó chịu.
- Âm phủ: (Danh từ) Thế giới của người chết, cõi âm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Thiên đường tuổi thơ: Khoảng thời gian ấu thơ hồn nhiên, vui vẻ và đẹp đẽ.
- Những ngày tháng quê nhà là thiên đường tuổi thơ mà tôi không bao giờ quên.
- Thiên đường mua sắm: Nơi có rất nhiều cửa hàng, mặt hàng đa dạng, khiến người mua sắm thỏa mãn.
- Khu phố đó được mệnh danh là thiên đường mua sắm của giới trẻ.
- d. Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc. Lên thiên đường. Xây dựng thiên đường trên Trái Đất (b.).