thiên cổ

  1. éternel.
    • Lưu danh thiên cổ
      laisser un renom éternel
    • người thiên cổ
      mort ; défunt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiên cổ"

thiên cổ
Một bài thơ thiên cổ được truyền tụng qua nhiều thế hệ.