thiên hướng

  1. penchant ; vocation.
    • thiên hướng về văn học
      avoir de la vocation pour les lettres.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiên hướng"

thiên hướng
Một đứa trẻ có thiên hướng vẽ tranh từ khi còn nhỏ.