thiên hạ

  1. dt. 1. Mọi nơi mọi vùng: đi khắp thiên hạ thiên hạ thái bình. 2. Người đời: Thiên hạ lắm kẻ anh tài không che nổi tai mắt thiên hạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiên hạ"

thiên hạ
Thiên hạ có rất nhiều người tài giỏi.