thiên tướng

  1. (arch.) général (envoyé) du Ciel.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thiên tướng"

Proverbs and Idioms

thiên tướng
Một thiên tướng oai nghiêm cưỡi ngựa trắng dẫn đầu đoàn quân.