thiên tai

  1. d. Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. Khắc phục thiên tai. Đề phòng thiên tai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thiên tai
Một cơn bão lớn là một loại thiên tai.