thiết bị

  1. d. 1. Sự trang bị máy móc, dụng cụ. 2. Máy móc, dụng cụmột cơ sở sản xuất, xây dựng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiết bị"

thiết bị
Một kỹ sư đang kiểm tra thiết bị trong phòng thí nghiệm.