thiết thân

  1. qui nous touche de près.
    • Lợi ích thiết thân
      intérêt qui nous touche de près.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiết thân"

thiết thân
Một người bạn thiết thân tặng tôi một cuốn sách nhân ngày sinh nhật.