thiết thực

  1. t. 1 Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt. Việc làm thiết thực. Thiết thực giúp đỡ. Những quyền lợi thiết thực. 2 óc thực tế, thường những hành động thiết thực. Con người thiết thực.
thiết thực
Một người nông dân chọn những hạt giống thiết thực nhất cho mùa vụ sắp tới.