thiếu tướng

Học thuật
Thân thiện
thiếu tướng

Một vị thiếu tướng đang kiểm tra đội hình của các binh sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quân hàm cấp tướng cao cấp trong quân đội, xếp dưới cấp trung tướng trên cấp đại : "thiếu tướng" một cấp bậc sĩ quan cao cấp, thường chỉ huy cấp sư đoàn hoặc tương đương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy vừa được thăng quân hàm lên thiếu tướng.
    • Thiếu tướng Nguyễn Văn A đã bài phát biểu tại lễ duyệt binh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh hiệu thiếu tướng": dùng để chỉ cấp bậc, quân hàm này một cách trang trọng.
    • Ông được phong danh hiệu thiếu tướng vào năm 2010.
  • "cấp bậc thiếu tướng": nhấn mạnh vào thứ bậc trong hệ thống quân hàm.
    • Cấp bậc thiếu tướng mốc son trong sự nghiệp quân nhân của ông.
Biến thể từ gần giống
  • Trung tướng (danh từ): cấp tướng cao hơn thiếu tướng.
  • Đại tướng (danh từ): cấp tướng cao nhất trong một số quân đội.
  • Chuẩn tướng (danh từ): cấp tướng thấp hơn thiếu tướng (trong một số hệ thống quân hàm).
  • Tướng lĩnh (danh từ): từ chung chỉ các sĩ quan cấp tướng.
Từ đồng nghĩa
  • Tướng một sao: cách gọi dân dựa trên phù hiệu cấp hiệu (trong một số quân đội).
  • Brigadier General: tên gọi tương đương trong tiếng Anh (theo hệ thống của Mỹ một số nước).
Lưu ý
  • Từ "thiếu tướng" một danh từ ghép Hán-Việt ("thiếu" "tướng"), chỉ dùng để chỉ cấp bậc quân sự, không tách rời để hiểu nghĩa đen của từng thành tố.
  • Quân hàm này tồn tại trong Quân đội Nhân dân Việt Nam nhiều quân đội khác trên thế giới, có thể tên gọi hoặc vị trí thứ bậc hơi khác biệt.
thiếu tướng

Một vị thiếu tướng đang kiểm tra đội hình của các binh sĩ.

  1. quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.