thiển cận

Học thuật
Thân thiện
thiển cận

Một người đàn ông thiển cận chỉ nhìn thấy đồng tiền trước mắt mà không thấy cơ hội lâu dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tầm nhìn, suy nghĩ hạn hẹp, không thấy được xa rộng: Chỉ sự nông cạn, chỉ nhìn thấy hoặc quan tâm đến những lợi ích, vấn đề trước mắt không thấy được hậu quả lâu dài hoặc bức tranh tổng thể.
    • Thiếu sự sáng suốt, suy xét thấu đáo: Dùng để chỉ cách nhìn nhận, đánh giá phiến diện, dựa trên cái nhìn trước mắt không tầm dự liệu tương lai.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầm nhìn thiển cận": Cụm từ thường dùng để phê phán một quan điểm, chiến lược hoặc tư duy hạn hẹp.
    • Sự thất bại của dự án bắt nguồn từ tầm nhìn thiển cận của ban lãnh đạo.
  • "chủ nghĩa thiển cận": Có thể dùng để chỉ một hệ tư tưởng hoặc xu hướng tư duy ngắn hạn, vụ lợi.
    • Chủ nghĩa thiển cận trong quản lý sẽ khiến doanh nghiệp tụt hậu.
Biến thể từ gần giống
  • Nông cạn (tính từ): Thiếu chiều sâu trong suy nghĩ, hiểu biết. (Gần nghĩa, thường có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Hẹp hòi (tính từ): Nhỏ nhen, chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân. ( sắc thái nhấn mạnh tính ích kỷ, trong khi "thiển cận" nhấn mạnh tầm nhìn ngắn).
  • Tầm nhìn ngắn hạn (cụm danh từ): Cách diễn đạt khác cho khái niệm tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Nông nổi: Thiếu chín chắn, suy nghĩ không thấu đáo.
  • Hạn hẹp: giới hạn, không mở rộng (về tư tưởng, nhận thức).
  • Cận thị (dùng theo nghĩa bóng): Chỉ thấy cái gần, không thấy cái xa.
Từ trái nghĩa
  • Sáng suốt: Minh mẫn, nhận định đúng đắn.
  • Sâu sắc: chiều sâu trong suy nghĩ, đánh giá.
  • Viễn kiến / Tầm nhìn xa: khả năng dự liệu, nhìn thấy trước tương lai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn xổithì": Thành ngữ chỉ lối sống, cách làm chỉ thấy cái lợi trước mắt, không nghĩ đến lâu dài, rất gần với tinh thần của "thiển cận".
    • Lối kinh doanh ăn xổithì thể hiện sự thiển cận của chủ doanh nghiệp.
thiển cận

Một người đàn ông thiển cận chỉ nhìn thấy đồng tiền trước mắt mà không thấy cơ hội lâu dài.

  1. Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần: ý kiến thiển cận.

Từ chứa "thiển cận"