thiện căn

  1. Tính hiền hậu vốn : Thiện căntại lòng ta (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiện căn"

Proverbs and Idioms

thiện căn
Thiện căn thể hiện qua hành động giúp đỡ người già qua đường.