thiện căn

  1. (arch.) principe du bien ; source du bien.
    • Thiện căntại lòng ta
      (Nguyễn Du) le principe du bien réside dans notre coeur même.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiện căn"

Proverbs and Idioms

thiện căn
Thiện căn thể hiện qua hành động giúp đỡ người già qua đường.