thiện nghệ

  1. t. (kng.). Giỏi nghề, lành nghề. Một tay lái thiện nghệ. Làm có vẻ rất thiện nghệ.
thiện nghệ
Một tay lái thiện nghệ điều khiển chiếc xe tải qua đoạn đường núi quanh co.