thimblerig

/'θimblrig/ Cách viết khác : (thimblerigging) /'θimblrigiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò lừa đảo bằng tay: Một trò chơi gian lận, thường trò đánh bạc đường phố, trong đó người điều hành trò (kẻ lừa đảo) nhanh tay di chuyển các vật nhỏ (như hạt đậu, viên bi) dưới các cốc nhỏ hoặc vỏ hạt người chơi phải đoán xem vật đó đangđâu. Mục đích để lừa người chơi đặt cược thua cuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police broke up a crowd watching a thimblerig on the street corner. (Cảnh sát giải tán đám đông đang xem một trò bịp bài tâygóc phố.)
    • He lost all his money in a game of thimblerig. (Anh ta mất hết tiền trong một ván bài tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a thimblerig": điều hành, thực hiện trò lừa đảo bài tây.

    • The con artist was known for running a thimblerig at the fair. (Tên lừa đảo nổi tiếng với việc bày trò bài tâyhội chợ.)
  • "to be a thimblerig": (dùng như một ẩn dụ) chỉ một tình huống hoặc đề nghị gian lận, lừa dối.

    • The investment scheme turned out to be nothing but a thimblerig. (Kế hoạch đầu hóa ra chỉ một trò bịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thimblerigger (n): người điều hành, thực hiện trò lừa đảo bài tây.

    • The thimblerigger's hands moved too fast to follow. (Đôi tay của tay chơi bài tây di chuyển quá nhanh để theo dõi.)
  • Thimblerigging (n): hành động thực hiện trò lừa đảo bài tây.

    • He was arrested for thimblerigging. (Hắn ta bị bắt tội bày trò bài tây lừa đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Shell game (Mỹ): trò chơi với vỏ hạt (cùng một kiểu lừa đảo).
  • Con game/Confidence trick: trò lừa đảo, trò bịp nói chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "thimblerig")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thimblerig")

danh từ
  1. trò bài tây

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "thimblerig"