thirtieth

/'θə:tiiθ/
Học thuật
Thân thiện
thirtieth

She is celebrating her thirtieth birthday with a small cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ ba mươi: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi liên tiếp, sau vị trí thứ hai mươi chín.
    • Một phần ba mươi: Dùng để chỉ một phần trong số ba mươi phần bằng nhau của một tổng thể.
  2. Danh từ:

    • Người thứ ba mươi; vật thứ ba mươi: Chỉ người hoặc vậtvị trí thứ ba mươi trong một danh sách hoặc chuỗi.
    • Một phần ba mươi: Chỉ một phần được tạo ra khi chia một tổng thể thành ba mươi phần bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my thirtieth visit to this museum. (Đây lần thăm quan thứ ba mươi của tôi tới bảo tàng này.)
    • She owns a thirtieth share of the company. ( ấy sở hữu một phần ba mươi cổ phần của công ty.)
  • Danh từ:

    • He was the thirtieth to finish the race. (Anh ấy người thứ ba mươi về đích trong cuộc đua.)
    • Only a thirtieth of the original population remains. (Chỉ còn lại một phần ba mươi dân số ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The thirtieth of [Tháng]": Cụm từ cố định để chỉ ngày 30 của một tháng.
    • We celebrate our anniversary on the thirtieth of April. (Chúng tôi kỷ niệm ngày cưới vào ngày ba mươi tháng .)
Biến thể từ gần giống
  • Thirtiethly (trạng từ): Thứ ba mươi, dùng để liệt kê ý thứ ba mươi.

    • Thirtiethly, we must consider the long-term impact. (Thứ ba mươi, chúng ta phải xem xét tác động lâu dài.)
  • Thirty (danh từ, tính từ): Số ba mươi.

    • There are thirty days in April. (Tháng ba mươi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • 30th: Cách viết tắt số thứ tự cho "thirtieth".
  • Trigesimal (tính từ, hiếm dùng): Thuộc về số ba mươi hoặc hệ số ba mươi.
thirtieth

She is celebrating her thirtieth birthday with a small cake.

tính từ
  1. thứ ba mươi
danh từ
  1. một phần ba mươi
  2. người thứ ba mươi; vật thứ ba mươi
    • the thirtieth of November
      ngày ba mươi tháng mười một

Từ tương tự

Từ chứa "thirtieth"

Từ có nhắc đến "thirtieth"