thiêng

  1. t. 1. Cg. Thiêng liêng. phép hiệu nghiệm, làm cho người ta phải sợ, phải tin, theo mê tín: Đền thiêng; Ma thiêng. 2. Dự kiến, dự báo đúng: Lời nói thiêng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thiêng
Đền thiêng nằm trên đỉnh núi cao.