thiệp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (thường dùng khẩu ngữ):
- Từng trải, lịch sự, khéo léo trong giao tiếp, ứng xử: Chỉ người có kinh nghiệm sống, biết cách cư xử một cách tinh tế, nhã nhặn và phù hợp trong các mối quan hệ xã hội.
- Thành thạo, quen thuộc: Chỉ sự am hiểu, thông thạo một lĩnh vực nào đó của đời sống.
Danh từ (cách nói phổ thông, viết tắt của "thiếp"):
- Thiếp, tấm bìa nhỏ: Chỉ một tấm bìa nhỏ, thường trang trí đẹp, dùng để viết lời chúc mừng, lời mời hoặc thông báo.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ông ấy là một người rất thiệp, luôn biết cách nói chuyện làm hài lòng mọi người.
- Anh ta thiệp đời lắm, chuyện gì cũng đã từng trải qua rồi.
Danh từ:
- Nhà tôi vừa gửi thiệp mời đám cưới cho họ hàng.
- Tôi nhận được một tấm thiệp chúc mừng năm mới rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tay thiệp đời": Một thành ngữ chỉ người từng trải, có nhiều kinh nghiệm sống, hiểu biết sâu sắc về các vấn đề trong cuộc đời.
- Cứ hỏi anh ấy, tay thiệp đời rồi, việc gì cũng biết cách xử lý.
"Giao thiệp" (động từ): Tiếp xúc, quan hệ với người khác trong xã hội. Tính từ "thiệp" thường dùng để mô tả phẩm chất của người giỏi về mặt này.
- Công việc của anh ấy đòi hỏi phải giao thiệp rộng.
Biến thể và từ liên quan
- Thiếp (danh từ): Từ gốc, cùng nghĩa với "thiệp" khi là danh từ (thiếp mời, danh thiếp). "Thiệp" là cách nói phổ thông hơn.
- Lịch thiệp (tính từ): Từ ghép Hán Việt, có nghĩa tương tự, chỉ sự lịch sự, nhã nhặn.
- Phong cách ăn nói của ông chủ rất lịch thiệp.
- Giao thiệp (động từ/ danh từ): Chỉ hoạt động tiếp xúc, quan hệ xã hội.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa tính từ:
- Từng trải: Có nhiều kinh nghiệm sống.
- Lịch sự: Có cách cư xử đúng mực, nhã nhặn.
- Khéo léo (trong giao tiếp): Biết cách nói năng, ứng xử tế nhị.
- Đối với nghĩa danh từ:
- Thiếp: Tấm bìa nhỏ dùng để viết thư ngắn, lời mời.
Thành ngữ liên quan
- Tay thiệp đời: Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "thiệp".
- 1 d. (ph.). Thiếp. Thiệp mời.
- 2 t. (kng.). Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp. Người rất thiệp. Tay thiệp đời.