thiệp

Học thuật
Thân thiện
thiệp

Cô ấy viết một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng khẩu ngữ):

    • Từng trải, lịch sự, khéo léo trong giao tiếp, ứng xử: Chỉ người kinh nghiệm sống, biết cách cư xử một cách tinh tế, nhã nhặn phù hợp trong các mối quan hệ xã hội.
    • Thành thạo, quen thuộc: Chỉ sự am hiểu, thông thạo một lĩnh vực nào đó của đời sống.
  2. Danh từ (cách nói phổ thông, viết tắt của "thiếp"):

    • Thiếp, tấm bìa nhỏ: Chỉ một tấm bìa nhỏ, thường trang trí đẹp, dùng để viết lời chúc mừng, lời mời hoặc thông báo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy một người rất thiệp, luôn biết cách nói chuyện làm hài lòng mọi người.
    • Anh ta thiệp đời lắm, chuyện cũng đã từng trải qua rồi.
  • Danh từ:

    • Nhà tôi vừa gửi thiệp mời đám cưới cho họ hàng.
    • Tôi nhận được một tấm thiệp chúc mừng năm mới rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay thiệp đời": Một thành ngữ chỉ người từng trải, nhiều kinh nghiệm sống, hiểu biết sâu sắc về các vấn đề trong cuộc đời.

    • Cứ hỏi anh ấy, tay thiệp đời rồi, việc cũng biết cách xử lý.
  • "Giao thiệp" (động từ): Tiếp xúc, quan hệ với người khác trong xã hội. Tính từ "thiệp" thường dùng để mô tả phẩm chất của người giỏi về mặt này.

    • Công việc của anh ấy đòi hỏi phải giao thiệp rộng.
Biến thể từ liên quan
  • Thiếp (danh từ): Từ gốc, cùng nghĩa với "thiệp" khi danh từ (thiếp mời, danh thiếp). "Thiệp" cách nói phổ thông hơn.
  • Lịch thiệp (tính từ): Từ ghép Hán Việt, có nghĩa tương tự, chỉ sự lịch sự, nhã nhặn.
    • Phong cách ăn nói của ông chủ rất lịch thiệp.
  • Giao thiệp (động từ/ danh từ): Chỉ hoạt động tiếp xúc, quan hệ xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa tính từ:
    • Từng trải: nhiều kinh nghiệm sống.
    • Lịch sự: cách cư xử đúng mực, nhã nhặn.
    • Khéo léo (trong giao tiếp): Biết cách nói năng, ứng xử tế nhị.
  • Đối với nghĩa danh từ:
    • Thiếp: Tấm bìa nhỏ dùng để viết thư ngắn, lời mời.
Thành ngữ liên quan
  • Tay thiệp đời: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "thiệp".
thiệp

Cô ấy viết một tấm thiệp sinh nhật cho bạn.

  1. 1 d. (ph.). Thiếp. Thiệp mời.
  2. 2 t. (kng.). Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp. Người rất thiệp. Tay thiệp đời.