thiếp

Học thuật
Thân thiện
thiếp

Thiếp mời được gửi đến các vị khách quý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tấm giấy nhỏ, thường trang trọng, dùng để ghi thông tin cá nhân, lời mời hoặc thông báo: Một vật phẩm bằng giấy cứng, kích thước nhỏ, dùng trong giao tiếp xã hội.
    • Vợ lẽ (từ cổ): Người phụ nữ lấy chồng nhưngđịa vị thấp hơn người vợ cả trong chế độ đa thê thời xưa.
    • Tập mẫu chữ Hán (từ cổ): Tập giấy chữ Hán đẹp do người viết chữ tốt để lại, dùng làm mẫu để luyện tập.
  2. Động từ:

    • Dán, phủ một lớp mỏng kim loại quý lên bề mặt: Hành động làm cho bề mặt một vật lớp áo bằng vàng, bạc, v.v.
    • đi, ngất đi, mất tri giác tạm thời: Trạng thái bất tỉnh hoặc ngủ say một cách đột ngột quá mệt mỏi, kiệt sức.
  3. Đại từ (từ cổ):

    • Từ người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói chuyện với nam giới hoặc chồng mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đưa cho tôi tấm thiếp danh của mình. (Tấm thiếp ghi tên thông tin liên lạc.)
    • Nhà tôi gửi thiếp mời ăn hỏi đến họ hàng. (Giấy mời trong dịp cưới hỏi.)
    • Thời phong kiến, quan lại giàu có thường năm thê bảy thiếp. (Chỉ những người vợ lẽ.)
  • Động từ:

    • Người thợ khéo léo thiếp vàng lên bức hoành phi. (Phủ một lớp vàng mỏng lên đồ vật.)
    • Cậu mệt quá, vừa nằm xuống đã thiếp đi lúc nào không biết. (Ngủ thiếp đi kiệt sức.)
  • Đại từ (từ cổ):

    • "Thiếp xin vâng lời chàng." (Người phụ nữ tự xưng "thiếp" khi nói với người đàn ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiếp đi": Diễn tả trạng thái chìm vào giấc ngủ một cách nhanh chóng sâu quá mệt mỏi, đôi khi gần như bất tỉnh.
    • Sau chuyến đi dài, ấy thiếp đi trên ghế sofa.
  • "Thiếp vàng, thiếp bạc": Cụm từ chỉ nghề thủ công hoặc kỹ thuật trang trí bề mặt bằng kim loại quý.
    • Nghề thiếp vànglàng tôi rất nổi tiếng.
Biến thể từ liên quan
  • Thếp (động từ): Cách viết/variant khác của "thiếp" với nghĩa "dán, phủ kim loại".
  • Thiếp mời (danh từ): Thiếp dùng để mời, thư mời.
  • Thiếp danh/thiếp visite (danh từ): Danh thiếp, card visit.
  • Thiếp báo tin (danh từ): Thiếp thông báo ( dụ: tin buồn, tin vui).
  • Thiêm thiếp (tính từ): Trạng thái mê man, lơ mơ (nghĩa giảm nhẹ của "thiếp" - động từ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thẻ, giấy mời): Danh thiếp, card, giấy mời, thư mời.
  • Danh từ (vợ lẽ): Vợ bé, nàng hầu (các từ này sắc thái ngữ cảnh khác nhau).
  • Động từ ( đi): Ngất đi, bất tỉnh, lịm đi.
  • Động từ (dán vàng): Thếp, dát, mạ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Năm thê bảy thiếp: Thành ngữ chỉ chế độ đa thê thời xưa, người đàn ông nhiều vợ.
  • Thiếp đi thiếp lại: Trạng thái mê man, lúc tỉnh lúc .
thiếp

Thiếp mời được gửi đến các vị khách quý.

  1. đg. Nh. Thếp : Thiếp vàng
  2. t. hẳn, mất tri giác : Nằm thiếp đi mệt quá.
  3. d. 1. Tấm thiếp nhỏ, ghi tên chức vụ mình. 2. Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt : Đưa thiếp mời ăn cưới.
  4. d. Tập giấy chữ Hán của người chữ tốt để lại.
  5. 1. d. Vợ lẽ : Năm thiếp bảy thê. 2. Từ người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.