thoái bộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lui bước, không tiến lên được nữa, thậm chí đi lùi lại so với trước: Chỉ trạng thái hoặc hành động không những không phát triển, tiến bộ mà còn trở nên kém hơn, tệ hơn so với một thời điểm trước đó.
- Trở nên lạc hậu, tụt hậu: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng xấu đi, mất đi những ưu điểm, trình độ hoặc vị thế đã có.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nền kinh tế đang có nguy cơ thoái bộ nếu không có chính sách cải cách. (Nền kinh tế đang có nguy cơ tụt lùi nếu không có chính sách cải cách.)
- Kỹ năng của anh ấy đã thoái bộ rõ rệt sau một thời gian dài không luyện tập. (Kỹ năng của anh ấy đã sa sút rõ rệt sau một thời gian dài không luyện tập.)
- Tư tưởng thoái bộ không thể chấp nhận được trong thời đại mới. (Tư tưởng lạc hậu không thể chấp nhận được trong thời đại mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong phân tích xã hội hoặc lịch sử: Chỉ sự suy vong, suy thoái của một nền văn minh, một chế độ, hoặc một xu hướng.
- Sự thoái bộ của đế chế La Mã là một bài học lịch sử. (Sự suy vong của đế chế La Mã là một bài học lịch sử.)
- Dùng trong phê bình, đánh giá: Nhấn mạnh sự thụt lùi về mặt tư tưởng, đạo đức hoặc quan điểm.
- Quan điểm đó bị coi là thoái bộ so với tinh thần cách mạng. (Quan điểm đó bị coi là lạc hậu so với tinh thần cách mạng.)
Biến thể và từ gần giống
- Thoái lui (động từ): Lùi lại, rút lui (thường dùng cho hành động cụ thể hoặc vị trí).
- Quân đội đã ra lệnh thoái lui. (Quân đội đã ra lệnh rút lui.)
- Thoái hóa (động từ): Biến chất, trở nên xấu đi về phẩm chất, đạo đức (thường mang tính nghiêm trọng hơn).
- Một bộ phận cán bộ có biểu hiện thoái hóa, biến chất. (Một bộ phận cán bộ có biểu hiện biến chất, sa đọa.)
- Tụt hậu (động từ): Bị bỏ lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
- Đất nước có nguy cơ tụt hậu về công nghệ. (Đất nước có nguy cơ bị bỏ lại phía sau về công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
- Lùi bước: Không tiến tới, rút lui.
- Sa sút: Trở nên kém đi, yếu đi (thường dùng cho sức khỏe, kinh tế, tinh thần).
- Lạc hậu: Không theo kịp thời đại, không còn phù hợp.
Từ trái nghĩa
- Tiến bộ: Phát triển, trở nên tốt hơn, văn minh hơn.
- Phát triển: Lớn mạnh, đi lên.
- Cải tiến: Sửa đổi để tốt hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Thoái bộ về tư tưởng: Chỉ sự lạc hậu, không còn phù hợp trong nhận thức, quan điểm.
- Chống lại sự thoái bộ về tư tưởng là nhiệm vụ thường xuyên. (Chống lại sự lạc hậu về tư tưởng là nhiệm vụ thường xuyên.)
- Xu hướng thoái bộ: Chỉ khuynh hướng đi xuống, kém phát triển.
- Chúng ta phải đẩy lùi mọi xu hướng thoái bộ. (Chúng ta phải đẩy lùi mọi khuynh hướng đi xuống.)
- Lui bước, hóa ra lạc hậu.