thoái bộ

Học thuật
Thân thiện
thoái bộ

Anh ấy đang thoái bộ về mặt kỹ năng vì không luyện tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lui bước, không tiến lên được nữa, thậm chí đi lùi lại so với trước: Chỉ trạng thái hoặc hành động không những không phát triển, tiến bộ còn trở nên kém hơn, tệ hơn so với một thời điểm trước đó.
    • Trở nên lạc hậu, tụt hậu: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng xấu đi, mất đi những ưu điểm, trình độ hoặc vị thế đã .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nền kinh tế đang nguy cơ thoái bộ nếu không chính sách cải cách. (Nền kinh tế đang nguy cơ tụt lùi nếu không chính sách cải cách.)
    • Kỹ năng của anh ấy đã thoái bộ rõ rệt sau một thời gian dài không luyện tập. (Kỹ năng của anh ấy đã sa sút rõ rệt sau một thời gian dài không luyện tập.)
    • Tư tưởng thoái bộ không thể chấp nhận được trong thời đại mới. (Tư tưởng lạc hậu không thể chấp nhận được trong thời đại mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân tích xã hội hoặc lịch sử: Chỉ sự suy vong, suy thoái của một nền văn minh, một chế độ, hoặc một xu hướng.
    • Sự thoái bộ của đế chế La một bài học lịch sử. (Sự suy vong của đế chế La một bài học lịch sử.)
  • Dùng trong phê bình, đánh giá: Nhấn mạnh sự thụt lùi về mặt tư tưởng, đạo đức hoặc quan điểm.
    • Quan điểm đó bị coi thoái bộ so với tinh thần cách mạng. (Quan điểm đó bị coi lạc hậu so với tinh thần cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoái lui (động từ): Lùi lại, rút lui (thường dùng cho hành động cụ thể hoặc vị trí).
    • Quân đội đã ra lệnh thoái lui. (Quân đội đã ra lệnh rút lui.)
  • Thoái hóa (động từ): Biến chất, trở nên xấu đi về phẩm chất, đạo đức (thường mang tính nghiêm trọng hơn).
    • Một bộ phận cán bộ biểu hiện thoái hóa, biến chất. (Một bộ phận cán bộ biểu hiện biến chất, sa đọa.)
  • Tụt hậu (động từ): Bị bỏ lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
    • Đất nước nguy cơ tụt hậu về công nghệ. (Đất nước nguy cơ bị bỏ lại phía sau về công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lùi bước: Không tiến tới, rút lui.
  • Sa sút: Trở nên kém đi, yếu đi (thường dùng cho sức khỏe, kinh tế, tinh thần).
  • Lạc hậu: Không theo kịp thời đại, không còn phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Tiến bộ: Phát triển, trở nên tốt hơn, văn minh hơn.
  • Phát triển: Lớn mạnh, đi lên.
  • Cải tiến: Sửa đổi để tốt hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thoái bộ về tư tưởng: Chỉ sự lạc hậu, không còn phù hợp trong nhận thức, quan điểm.
    • Chống lại sự thoái bộ về tư tưởng nhiệm vụ thường xuyên. (Chống lại sự lạc hậu về tư tưởng nhiệm vụ thường xuyên.)
  • Xu hướng thoái bộ: Chỉ khuynh hướng đi xuống, kém phát triển.
    • Chúng ta phải đẩy lùi mọi xu hướng thoái bộ. (Chúng ta phải đẩy lùi mọi khuynh hướng đi xuống.)
thoái bộ

Anh ấy đang thoái bộ về mặt kỹ năng vì không luyện tập.

  1. Lui bước, hóa ra lạc hậu.