thoát ly
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tách ra, rời khỏi một môi trường, một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó để không còn thuộc về hoặc chịu sự chi phối trực tiếp của nó nữa: Hành động tự tách mình ra khỏi một nhóm, một địa vị xã hội, hoặc một hoàn cảnh cụ thể.
- Không còn bám sát, không còn dựa vào cái gì đó có thật, dẫn đến sự xa rời thực tế: Chỉ trạng thái hoặc hành động khiến cho suy nghĩ, lý luận trở nên không phù hợp với điều kiện thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy quyết định thoát ly gia đình để lập nghiệp ở thành phố. (Anh ấy quyết định rời khỏi gia đình để lập nghiệp ở thành phố.)
- Những kế hoạch đó nghe hay nhưng hoàn toàn thoát ly thực tế, khó có thể thực hiện được. (Những kế hoạch đó nghe hay nhưng hoàn toàn xa rời thực tế, khó có thể thực hiện được.)
- Một số thanh niên thời đó thoát ly lên chiến khu tham gia kháng chiến. (Một số thanh niên thời đó rời bỏ cuộc sống thường nhật lên chiến khu tham gia kháng chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thoát ly hoàn toàn": tách rời một cách triệt để, không còn mối liên hệ nào.
- Tư tưởng của anh ta đã thoát ly hoàn toàn khỏi tình hình thực tế của đơn vị. (Tư tưởng của anh ta đã tách rời một cách triệt để khỏi tình hình thực tế của đơn vị.)
"sự thoát ly" (danh từ hóa): hành động hoặc trạng thái thoát ly.
- Sự thoát ly của anh ấy khỏi gia đình khiến mọi người bất ngờ. (Hành động rời bỏ gia đình của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
Thoát (động từ): ra khỏi, rời khỏi một nơi hoặc tình trạng nguy hiểm, khó khăn.
- Thoát khỏi vòng vây. (Ra khỏi vòng vây.)
Ly khai (động từ): tách ra, tuyên bố tách khỏi một quốc gia, tổ chức (thường mang sắc thái chính trị mạnh hơn).
- Vùng đó tuyên bố ly khai khỏi liên bang. (Vùng đó tuyên bố tách ra khỏi liên bang.)
Từ đồng nghĩa
- Rời bỏ: bỏ đi, từ bỏ (một nơi chốn, con người).
- Xa rời: trở nên cách xa, không còn gắn bó chặt chẽ.
Từ trái nghĩa
- Gắn bó: có mối liên hệ mật thiết, khăng khít.
- Bám sát: theo sát, dính chặt vào thực tế hoặc đối tượng nào đó.
Thành ngữ liên quan
- Thoát ly thực tế: (thành ngữ) chỉ lối suy nghĩ, hành động hoặc kế hoạch không dựa trên những điều kiện và tình hình có thật, dẫn đến phi thực tế, viển vông.
- Lãnh đạo mà thoát ly thực tế thì khó đưa ra quyết định đúng đắn. (Lãnh đạo mà xa rời thực tế thì khó đưa ra quyết định đúng đắn.)
- Tách khỏi, không còn liên quan nữa: Thoát ly gia đình; Thoát ly thực tế.