thoăn thoắt

Học thuật
Thân thiện
thoăn thoắt

Cô thợ dệt đôi tay thoăn thoắt bên khung cửi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả dáng cử động nhanh nhẹn, nhịp nhàng liên tục: Từ "thoăn thoắt" dùng để gợi tả hình ảnh cử động của tay, chân hoặc toàn thân một cách rất nhanh, nhẹ nhàng nhịp điệu, thường trong một chuỗi động tác liên tục, không ngừng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bước đi thoăn thoắt. (Bước đi nhanh nhẹn nhịp nhàng.)
    • Lên xuống thoăn thoắt. (Hành động lên xuống một cách nhanh nhẹn liên tục.)
    • Đôi tay thợ dệt thoăn thoắt. (Đôi tay của thợ dệt cử động rất nhanh nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoăn thoắt" thường đi kèm với động từ chỉ hành động: Từ này thường được dùng sau các động từ như "bước", "chạy", "làm", "đan", "dệt" để bổ nghĩa, nhấn mạnh sự nhanh nhẹn nhịp nhàng của hành động đó.
    • Chú chạy thoăn thoắt trên con đường làng. (Cậu chạy nhanh nhẹn trên con đường làng.)
    • cụ đan len thoăn thoắt. ( cụ đan len một cách rất nhanh thành thục.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoắt (tính từ/phó từ): Nhanh đến mức như một cái chớp mắt, trong nháy mắt. Đây từ gốc tạo nên "thoăn thoắt".
    • Biến mất thoắt cái. (Biến mất trong tích tắc.)
  • Nhanh thoăn thoắt (cụm từ): Nhấn mạnh hơn nữa tốc độ nhanh.
    • ấy làm việc nhanh thoăn thoắt. ( ấy làm việc rất nhanh nhẹ nhàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: cử động nhanh linh hoạt.
  • Nhịp nhàng: nhịp điệu đều đặn, uyển chuyển.
  • Linh hoạt: Cử động dễ dàng, nhanh chóng theo ý muốn.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: Cử động chậm, thiếu nhanh nhẹn.
  • ạch: Nặng nề, chậm chạp, khó khăn khi di chuyển.
  • Ngắc ngoải: Yếu ớt, chậm chạp, thiếu sức sống.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhanh như chớp" / "Nhanh như điện": Thành ngữ chỉ sự nhanh chóng tức thì, thường dùng cho sự việc xảy ra trong khoảnh khắc. Trong khi "thoăn thoắt" nhấn mạnh sự nhanh nhẹn, uyển chuyển của một chuỗi hành động liên tục.
thoăn thoắt

Cô thợ dệt đôi tay thoăn thoắt bên khung cửi.

  1. t. Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục. Bước đi thoăn thoắt. Lên xuống thoăn thoắt. Đôi tay thợ dệt thoăn thoắt.