thoạt

  1. à peine ; aussitôt ; dès.
    • Thoạt nhìn đã nhận ra ngay
      dès que je le vois, je le reconnais aussitôt
    • Thoạt nói thoạt làm
      aussitôt dit, aussitôt fait.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thoạt
Thoạt nhìn, cô ấy đã nhận ra người bạn cũ.