thoai thoải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dốc nhẹ và đều: Dùng để miêu tả một bề mặt (như sườn đồi, con dốc, mái nhà) có độ nghiêng nhẹ nhàng, êm ái, không gắt hay đột ngột. Sự dốc này thường tạo cảm giác dễ chịu, dễ di chuyển.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con đường đất dẫn lên đồi trọc thoai thoải.
- Mái ngói nhà cô ấy được lợp một cách thoai thoải.
- Phía sau nhà là một triền cỏ thoai thoải chạy xuống bờ sông.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thoai thoải" thường được dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh gợi cảm, nhẹ nhàng về địa hình hoặc hình dáng.
- Những thửa ruộng bậc thang nối tiếp nhau với những bờ đê thoai thoải.
- Có thể dùng để miêu tả sự giảm dần một cách êm ái, không gấp gáp.
- Ánh nắng chiều buông xuống thoai thoải trên những tán cây.
Biến thể và từ gần giống
- Thoải (tt): Là dạng rút gọn, cùng nghĩa với "thoai thoải", thường dùng trong văn nói hoặc các tổ hợp từ cố định.
- dốc thoải, sườn thoải
- Thoai thoải là dạng láy, mang sắc thái biểu cảm rõ hơn, nhấn mạnh vào sự nhẹ nhàng, êm ái so với từ "thoải".
Từ đồng nghĩa
- Dốc nhẹ: Có độ nghiêng ít.
- Êm ái (khi nói về độ dốc): Dốc một cách nhẹ nhàng.
- Tà tà (trong một số ngữ cảnh miêu tả): Có phần gần nghĩa khi diễn tả sự chậm rãi, nhẹ nhàng của đường nét.
Từ trái nghĩa
- Dốc đứng: Dốc thẳng đứng, rất nguy hiểm.
- Dốc gắt: Dốc với độ nghiêng lớn, khó đi lại.
- Thẳng tuột: Rất thẳng và dốc.
Lưu ý sử dụng
- "thoai thoải" chủ yếu dùng để miêu tả địa hình, hình dáng bề mặt. Không dùng để miêu tả tốc độ hay hành động.
- Từ này thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc lời miêu tả phong cảnh nhằm tạo hình ảnh đẹp, nên thơ.
- tt. Thoải (mức độ giảm nhẹ): Sườn đồi thoai thoải.