thriller

/'θrilə/
danh từ
  1. câu chuyện cảm động
  2. (từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thriller
A detective reads a thriller novel on a train.