throstle

/'θrɔsl/
danh từ
  1. (động vật học) chim hét
  2. máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "throstle"

throstle
A throstle sings from a branch in the morning garden.