throstle

/'θrɔsl/
Học thuật
Thân thiện
throstle

A throstle sings from a branch in the morning garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Chim hét: Một loài chim biết hót thuộc họ Hoét (Turdidae), phổ biếnCựu Thế giới được biết đến với tiếng hót hay.
  2. Danh từ (Kỹ thuật dệt, cổ):
    • Máy kéo sợi: Một loại máy kéo sợi , được sử dụng để xe cuốn liên tục các sợi bông hoặc len.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chim):
    • The sweet song of the throstle filled the spring air. (Tiếng hót ngọt ngào của chim hét tràn ngập không khí mùa xuân.)
    • He could identify the call of a throstle from other garden birds. (Anh ấy có thể phân biệt tiếng gọi của một con chim hét với các loài chim vườn khác.)
  • Danh từ (Máy móc):
    • The old mill still had a throstle on display, a relic from the early industrial age. (Nhà máy vẫn trưng bày một máy kéo sợi, một di tích từ thời kỳ đầu công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh văn học, thơ ca hoặc các văn bản mô tả thiên nhiên cổ điển khi nói về loài chim.
  • Nghĩa chỉ "máy kéo sợi" ngày nay rất hiếm gặp mang tính lịch sử, chuyên ngành.
Biến thể từ gần giống
  • Song thrush: Tên tiếng Anh hiện đại phổ biến hơn cho loài chim , chính "throstle".
  • Throstle-frame: Tên đầy đủ của loại máy kéo sợi.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "chim": Song thrush, mavis (từ cổ, văn học).
  • Đối với nghĩa "máy": Spinning machine, roving frame (máy kéo sợi thô).
Lưu ý
  • "Throstle" một từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh đời thường, "song thrush" được ưa dùng hơn để chỉ loài chim này.
  • Nghĩa chỉ máy móc gần như chỉ xuất hiện trong các tài liệu lịch sử về ngành dệt may.
throstle

A throstle sings from a branch in the morning garden.

danh từ
  1. (động vật học) chim hét
  2. máy kéo chỉ ((cũng) throstle-frame)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "throstle"