thu dụng

  1. accueillir et engager.
    • Thu dụng nhân tài
      accueillir et engager les hommes de talent.
  2. maintenir en service (les fonctionnaires d'un régime renversé).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thu dụng"

thu dụng
Công ty thu dụng nhiều nhân viên mới trong tháng này.