thu gom

Học thuật
Thân thiện
thu gom

Người công nhân thu gom rác thải trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại một chỗ: Hành động đi đến nhiều địa điểm khác nhau để nhặt nhạnh, huy động đưa các vật thể tương tự hoặc cùng mục đích xử lý về một nơi tập kết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công nhân môi trường đang thu gom rác trên các tuyến phố.
    • Chiến dịch thu gom sách để ủng hộ thư viện vùng cao đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình.
    • Doanh nghiệp này chuyên thu gom phế liệu từ các hộ gia đình cơ sở sản xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu gom ý kiến": tập hợp các quan điểm, đề xuất từ nhiều người hoặc nhiều nguồn khác nhau.
    • Ban tổ chức đang thu gom ý kiến từ cộng đồng để hoàn thiện dự thảo.
  • "thu gom dữ liệu": quá trình tập hợp thông tin, số liệu từ nhiều nguồn riêng lẻ.
    • Phần mềm này chức năng tự động thu gom dữ liệu từ các trang web.
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhặt (động từ): nhặt nhạnh, gom lại những thứ thường nhỏ lẻ, rơi vãi. (Nhấn mạnh hành động nhặt từng thứ một).
    • cụ đi thu nhặt ve chai để mưu sinh.
  • Tập hợp (động từ): quy tụ, đưa nhiều thứ hoặc nhiều người về cùng một nơi, một nhóm. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả người vật, ý tưởng).
    • Tập hợp tài liệu cho bài báo cáo.
  • Huy động (động từ): tập trung sức người, sức của từ nhiều nơi cho một mục đích chung. (Thường dùng cho nguồn lực lớn, tổ chức).
    • Huy động lực lượng dọn dẹp sau bão.
Từ đồng nghĩa
  • Gom: (động từ, thân mật) thu lại, tập trung lại.
  • Quy tập: (động từ, trang trọng) tập hợp lại (thường dùng cho hài cốt, tài liệu quý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thu gom lại: nhấn mạnh hành động gom những thứ đã bị phân tán.
    • Sau buổi hội chợ, tình nguyện viên phải thu gom lại tất cả rác thải.
  • Đi thu gom: chỉ hoạt động di chuyển đến các điểm để thực hiện việc thu gom.
    • Xe chở rác sẽ đi thu gom theo lịch cố định vào sáng thứ Hai.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thu gom" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Hành động này thường được diễn đạt trực tiếp trong câu.)

thu gom

Người công nhân thu gom rác thải trên đường phố.

  1. đg. Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại. Thu gom phế liệu. Thu gom rác thải để xử lí.