thu hình

  1. se ramasser ; se recroqueviller.
    • Con mèo thu hình lại
      chat qui se ramasse.
  2. récepteur de télévision.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thu hình"

thu hình
Người phụ nữ ngồi thu hình trên chiếc ghế sofa.