thu nhặt

  1. ramasser ; receuillir.
    • Thu nhặt tài liệu
      recueillir des documents ;
    • Thu nhặt muốiruộng muối
      recueillir le sel d'un marais salant.
thu nhặt
Người nông dân thu nhặt những bông lúa chín rơi trên ruộng.