thu nhỏ

  1. réduire ; rapetisser.
    • Thu nhỏ bức ảnh
      réduire une photographie
    • Thu nhỏ gian phòng
      rapertisser une salle.
  2. en miniature.
    • Vũ trụ thu nhỏ
      l'univers en miniature.
thu nhỏ
Cô ấy thu nhỏ bức ảnh trên màn hình máy tính.