thu vén

  1. đg.1. Góp nhặt lại cho gọn: Thu vén nhà cửa. 2. Nói người nội trợ biết tổ chức quản lý gia đình một cách tiết kiệm: vợ biết thu vén.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thu vén"

thu vén
Cô ấy thu vén nhà cửa trước khi khách đến.