thuần phong

  1. Phong tục tốt. Thuần phong mỹ tục. Nh. Thuần phong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thuần phong"

thuần phong
Mọi người trong làng cùng gìn giữ những thuần phong tốt đẹp.