thuốc bắc

Học thuật
Thân thiện
thuốc bắc

Một người đàn ông đang uống một bát thuốc bắc trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, được chế biến từ các loại cây cỏ, thảo mộc, nguồn gốc từ Trung Quốc hoặc theo y học cổ truyền Trung Hoa: "thuốc bắc" một hệ thống thuốc truyền thống, thường được thành từng "thang" bao gồm nhiều vị thuốc kết hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đang uống thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.
    • Bác sĩ y học cổ truyền vừa cho tôi một thang thuốc bắc.
    • Cửa hàng này chuyên bán các loại thuốc bắc nhập khẩu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bốc thuốc bắc": hành động của thầy thuốc cân, đo phối hợp các vị thuốc theo toa.
    • Ông lang già đang bốc thuốc bắc cho bệnh nhân.
  • "Sắc thuốc bắc": quá trình đun nấu các vị thuốc khô với nước để chiết xuất dược chất.
    • Mỗi ngày tôi đều dành thời gian sắc thuốc bắc.
Biến thể từ liên quan
  • Thuốc nam (danh từ): thuốc được chế biến từ cây cỏ, thảo dược nguồn gốc từ Việt Nam, đối lập với "thuốc bắc".
    • vùng này, người dân thường dùng thuốc nam hơn thuốc bắc.
  • Đông y (danh từ): nền y học cổ truyền phương Đông, trong đó sử dụng thuốc bắc.
    • tôi rất tin tưởng vào các phương pháp chữa bệnh của Đông y.
  • Thang thuốc (danh từ): đơn vị một liều thuốc bắc bao gồm nhiều vị kết hợp.
    • Một thang thuốc thường phải sắc trong vài tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc đông y: thuốc theo y học cổ truyền phương Đông.
  • Thuốc thảo dược Trung Hoa: cách gọi nhấn mạnh nguồn gốc thảo dược xuất xứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuốc đắng tật": Thành ngữ này thường được nhắc đến khi nói về thuốc bắc (vốn thường vị đắng), ý chỉ những điều khó chịu, khó khăn nhưng mang lại lợi ích, chữa lành bệnh tật.
    • Uống thuốc bắc tuy đắng nhưng "thuốc đắng tật", con cứ cố gắng uống cho mau khỏe.
thuốc bắc

Một người đàn ông đang uống một bát thuốc bắc trong phòng khách.

  1. tt. Thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc nguồn gốc từ Trung Quốc: cắt mấy thang thuốc bắc uống thuốc bắc.