thuốc lá

  1. d. Cây họ , hoa màu hồng nhạt, to, mềm lông, dùng làm thuốc để hút. Trồng thuốc lá. Hút thuốc lá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thuốc lá"

thuốc lá
Người nông dân đang thu hoạch lá thuốc lá trên cánh đồng.